Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

“CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI”  BÁN HÀNG ĐẶC BIỆT DÒNG XE FORTUNER 2.7V(4X4) THÁNG 8/2017 CÓ XE GIAO NGAY

Tặng gói quà tặng 10 món theo xe trị giá 10.000.000 vnđ: Dán film cách nhiệt chống nóng toàn bộ xe, Bao tay lái, lót sàn, bộ che nắng xe, khăn lau xe, phiếu bảo dưỡng ở 1.000km, 5.000km và 10.000km, ví da đựng hồ sơ, áo tr

Hỗ trợ ngân hàng vay lên tới 85%, lãi suất 0.48%/tháng , thời gian vay 8 năm. Thủ tục đơn giản & không tốn phí. Không ngại xa, làm hồ sơ trên toàn quốc.

TOYOTA FORTUNER 2.7V (4×4)

Trong 3 dòng xe được ra mắt của Toyota Fortuner, mọi người không thể không xuýt xoa trầm trồ trước chiếc xe Toyota Fortuner 2.7V (4×4) bởi sự đẳng cấp đi từ động cơ cho đến ngoại – nội thất. Động cơ mạnh mẽ, cao cấp; thiết kế ngoại thất sang trọng, hiện đại cùng với nội thất tinh tế, lịch lãm đã khiến cho Toyota Fortuner 2.7V (4×4) trở thành tâm điểm của dòng xe Toyota Fortuner, và là chiếc xe mà khiến cho mọi người phải “yêu ngay từ cái nhìn đầu tiên”.

toyota-fortuner

 Toyota Fortuner 2.7V (4×4) được trang bị loại động cơ xăng 2TR-FE Dual VVT-i, với dung dịch 2,7 lít, gồm 4 xy lanh thẳng hàng, cho phép xe có thể đạt công suất tối đa lên tới 164 HP–5200 vòng/phút và moment xoắn cực đại đạt 245 Nm tại 4000vòng/phút, tiêu chuẩn khí thải đạt tiêu chuẩn chuẩn mực Euro 4.

toyota-fortuner-2.7v-4x4 -mau-den
TOYOTA FORTUNER MÀU ĐEN

 Với động cơ mạnh mẹ như vậy, Toyota Fortuner 2.7V (4×4) hoàn toàn tự tin vượt mọi địa hình. Thế hệ mới trang bị hộp số tự động 6 cấp và hệ thống dẫn động 2 cầu mạnh mẽ, khỏe khoắn. Toyota Fortuner 2.7V (4×4) sử dụng trợ lái thủy lực, vốn rất được Toyota ưa chuộng, tạo cảm giác lái khá êm. Trong ba phiên bản của Toyota Fortuner thì hơi đáng tiếc là Toyota Fortuner 2.7V (4×4) lại có mức tiêu thụ nguyên liệu khá cao, tiêu hao lý thuyết là 11,1 lít/100km.

Xem thêm thông tin bảng giá xe Toyota 

toyota-fortuner-2.7v-4x4 -mau-bac
TOYOTA FORTUNER MÀU BẠC

 Sự sang trọng và lịch lãm toát lên trên từng thiết kế ngoại thất. Kích thước tổng thể dài x rộng x cao là 4795×1855 x 1835 mm, gầm xe cao tới 219 mm làm nổi bật sự năng động, luôn sẵn sàng chinh phục mọi địa hình. Ngoại hình tổng thể của Toyota Fortuner 2.7V (4×4) phiên bản 2017 thể hiện vẻ đẹp hiện đại hơn khi trọng tâm xe thấp, dáng xe thon dài, chiều ngang mở rộng, mang lại vẻ đẹp hầm hố nhưng bề thế, oai phong.

 Đầu xe sang trọng với lưới tản nhiệt chữ V liền mạch với cụm đèn trước, được viền crom lịch lãm. Cụm đèn trước được thiết kế toàn bộ từ đèn chiếu xa, chiếu gần và đèn sáng ban ngày đều là đèn LED, tăng sự hài hòa cho xe. Các đèn pha được thiết kế sang trọng khi vuốt nhọn về bên hông.

Thảm khảo thông tin dòng xe Toyota Fortuner 2.7V (4×2)

 Đèn sương mù viền crom tinh tế vẫn kết hợp liền mạch với hốc gió hẹp, phía dưới là cản trước dập nổi hiện đại, làm củng cố vẻ đẹp đẳng cấp cho Toyota Fortuner 2.7V (4×4).

 Gương chiếu hậu vẫn được ưu ái khi tích hợp nhiều chức năng chỉnh điện, gập điện, đèn báo rẽ và có đèn chào mừng – một sự độc đáo mà chỉ Toyota Fortuner 2.7V (4×4) mới có.

fortunerV-4x4-toyota-an-thanh

 Tay nắm cửa ngoài mạ crom chính là điểm nhấn ấn tượng cho hông xe. Đuôi xe là cụm đèn sau thiết kế đèn LED kết hợp với các đường dập nổi, làm hài hòa thiết kế tổng thể.

 So với những phiên bản trước thì Toyota Fortuner 2.7V (4×4) đã cho ra đời thêm 2 màu xe mới là nâu và trắng ngọc trai, bên cạnh đó là các màu truyền thống đen, bạc và xám đậm.

thiet ke noi that xe fortuner 2.7V(4x4)-1Thiết kế nội thất của Fortuner 2.7V (4×4)

 Tay lái của Toyota Fortuner 2.7V (4×4) là tay lái loại 3 chấu quen thuộc, được bọc da cao cấp và có ốp gỗ, trên tay lái có tích hợp các nút điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, điều chỉnh màn hình đa thông tin,…hỗ trợ người lái tối đa khi lái xe.

 Ốp trang trí nội thất mạ bạc đem lại vẻ đẹp sang trọng cho Toyota Fortuner 2.7V (4×4). Tay nắm cửa trong được bọc crom, là điểm nhấn ấn tượng cho vẻ đẹp hiện đại.

Tham khảo thông tin của Toyota An Thành Fukushima

thiet ke noi that xe fortuner 2.7V(4x4)-3

 Gương chiếu hậu trong xe là loại gương chỉnh tay với 2 chế độ ngày/ đêm tiện lợi. Cụm đồng hồ hiển thị màn hình màu TFT, hỗ trợ người lái trong việc kiểm soát các thông số khi lái xe.

 Ghế được bọc da cao cấp, đem lại nét đẹp thể thao cho nội thất bên trong. Tất cả đều làm nên nét đẹp tinh tế, hiện đại cho Toyota Fortuner 2.7V (4×4).

thiet ke noi that xe fortuner 2.7V(4x4)-4

THÔNG SỐ CỦA XE TOYOTA FORTUNER 2.7 (4×4) 2017

Kích thước D x R x C mm x mm x mm
4795 x 1855 x 1835
Chiều dài cơ sở mm
2745
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm
1545/1550
Khoảng sáng gầm xe mm
219
Góc thoát (Trước/ sau) Độ
29/25
Bán kính vòng quay tối thiểu m
5.8
Trọng lượng không tải kg
2030
Trọng lượng toàn tải kg
2620
Động cơ Loại động cơ
2TR-FE, 4 xy lanh, thẳng hàng, Dual VVT-i
Dung tích công tác cc
2694
Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
122(164)/5200
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
245/4000
Dung tích bình nhiên liệu L
80
Tỉ số nén
10.2
Hệ thống nhiên liệu
phun nhiên liệu
Loại nhiên liệu
Xăng
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hệ thống truyền động
Dẫn động hai cầu bán thời gian (4WD)
Hộp số
Hộp số tự động 6 cấp
Hệ thống treo Trước
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Sau
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Vành & Lốp xe Loại vành
Mâm đúc
Kích thước lốp
265/60R18
Phanh Trước
Đĩa
Sau
Tang trống
Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km
13.8
Ngoài đô thị lít / 100km
9.5
Kết hợp lít / 100km
11.1

NỘI NGOẠI THẤT HOÀN HẢO, TIỆN NGHI VƯỢT TRỘI

Ngoại thất

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
LED
Đèn chiếu xa
LED
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn sau
LED
Đèn báo phanh trên cao
LED
Đèn sương mù Trước
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Có & đèn chào mừng
Cánh hướng gió cản sau
Gạt mưa gián đoạn
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten
Dạng vây cá mập
Tay nắm cửa ngoài
Mạ crôm
Chắn bùn trước & sau
Ngoại thất của Xe Toyota Fortuner được thiết kế cực kỳ mạnh mẽ

Nội thất

Tay lái Loại tay lái
3 chấu
Chất liệu
Bọc Da, ốp gỗ
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, điều chỉnh màn hình đa thông tin
Điều chỉnh
Gập gù, khóa điện
Lẫy chuyển số
Trợ lực lái
Thủy lực
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày/đêm
Ốp trang trí nội thất
Ốp cửa: Ốp da, viền mạ bạc
Ốp bảng điều khiển trung tâm: Ốp vân gỗ mạ bạc
Tay nắm cửa trong
Mạ crôm
Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ
Optitron
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin
màn hình màu TFT
Chất liệu bọc ghế
Da
Ghế trước Loại ghế
Thể thao
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Gập 60:40 1 chạm
Hàng ghế thứ ba
Gập 50:50 sang 2 bên 1chạm
Tựa tay hàng ghế thứ hai
Có, kết hợp khay để ly

fortunerV-4x4-toyota-an-thanh

MÀU XE TOYOTA FORTUNER

  • Màu xe: nâu, bạc, xám đậm, trắng ngọc trai và đen
toyota-fortuner-2.7v-4x4 -mau-nau
TOYOTA FORTUNER MÀU NÂU
toyota-fortuner-2.7v-4x4 -mau-bac
TOYOTA FORTUNER MÀU BẠC
toyota-fortuner-2.7v-4x4 -mau-den
TOYOTA FORTUNER MÀU ĐEN
toyota-fortuner-2.7v-4x4 -mau-xam
TOYOTA FORTUNER MÀU XÁM
toyota-fortuner-2.7v-4x4 -mau-trang
TOYOTA FORTUNER MÀU TRẮNG
GIÁ CỦA XE TOYOTA FORTUNER

Giá xe Fortuner 2.7 V (4X4): 1.308.000.000 VNĐ

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.
toyota-fortuner-2.7v-4x4 -mau-den

FORTUNER 2.7 (4x4)

Giá: 1.308.000.000


FORTUNER 2.7 (4x4)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA XE TOYOTA FORTUNER 2.7 (4x4)

 
Kích thước D x R x C mm x mm x mm
4795 x 1855 x 1835
Chiều dài cơ sở mm
2745
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm
1545/1550
Khoảng sáng gầm xe mm
219
Góc thoát (Trước/ sau) Độ
29/25
Bán kính vòng quay tối thiểu m
5.8
Trọng lượng không tải kg
2030
Trọng lượng toàn tải kg
2620
Động cơ Loại động cơ
2TR-FE, 4 xy lanh, thẳng hàng, Dual VVT-i
Dung tích công tác cc
2694
Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
122(164)/5200
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
245/4000
Dung tích bình nhiên liệu L
80
Tỉ số nén
10.2
Hệ thống nhiên liệu
phun nhiên liệu
Loại nhiên liệu
Xăng
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hệ thống truyền động
Dẫn động hai cầu bán thời gian (4WD)
Hộp số
Hộp số tự động 6 cấp
Hệ thống treo Trước
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Sau
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Vành & Lốp xe Loại vành
Mâm đúc
Kích thước lốp
265/60R18
Phanh Trước
Đĩa
Sau
Tang trống
Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km
13.8
Ngoài đô thị lít / 100km
9.5
Kết hợp lít / 100km
11.1


FORTUNER 2.7 (4x4)

FORTUNER 2.7 (4x4)

toyota-fortuner-2.7v-4x4 -mau-nau

TOYOTA FORTUNER MÀU NÂU

toyota-fortuner-2.7v-4x4 -mau-bac

TOYOTA FORTUNER MÀU BẠC

toyota-fortuner-2.7v-4x4 -mau-den

TOYOTA FORTUNER MÀU ĐEN

toyota-fortuner-2.7v-4x4 -mau-xam

TOYOTA FORTUNER MÀU XÁM

toyota-fortuner-2.7v-4x4 -mau-trang

TOYOTA FORTUNER MÀU TRẮNG