Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

“CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI”  BÁN HÀNG ĐẶC BIỆT DÒNG XE HILUX 2.4E  THÁNG 11/ 2017

Tặng gói quà tặng tiền mặt trị giá.

Tặng phụ kiện:  flim cách nhiệt, bọc ghế, trãi sàn xe, che mưa cửa kính, Nắp thùng sau xe..

Hỗ trợ ngân hàng vay lên tới 85%, lãi suất 0.48%%/tháng với thời gian vay  8 năm. Thủ tục đơn giản & không tốn phí, làm hồ sơ trên toàn quốc.

TOYOTA HILUX 2.4E 4×2 MT

Toyota Hilux 2.4E 4×2 MT được biết đến là một trong 3 dòng xe bán tải của Toyota Hilux. Với tính năng bán tải thì Toyota Hilux 2.4E 4×2 MT không những có động cơ mạnh mẽ mà các đường nét thiết kế ngoại thất, nội thất cũng rất “cơ bắp”, khỏe khoắn, nhưng vẫn toát lên vẻ đẹp vô cùng sang trọng gắn liền với tên tuổi của hãng sản xuất Toyota, con ngựa sắt này đem đến cái nhìn vô cùng mới lạ cho Toyota.

Chính vì vậy, Toyota Hilux 2.4E 4×2 MT là một trong những dòng xe bán tải được rất nhiều người tiêu dùng ưa chuộng kể cả trên thị trường Việt Nam và thị trường thế giới.

 Để phục vụ cho Toyota Hilux 2.4E 4×2 MT đa năng, Toyota đã trang bị cho đứa con này động cơ dầu Diesel với thiết kế 4 xylanh thẳng hàng, kết hợp với 16 van, DOHC vô cùng mạnh mẽ. Nhiên liệu sẽ được phun trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung và tăng áp biến thiên.

Xem thêm thông tin Bảng giá xe Toyota Hilux

 Động cơ này cho phép Toyota Hilux 2.4E 4×2 MT đạt được công suất tối đa lên tới 147 mã lực trong 3400 vòng/phút và dạt được moment xoắn cực đại lên tới 400 Nm trong khoảng 1600 – 2000 vòng/phút; đồng thời thải ra khí thải đat tiêu chuẩn Euro 4, tiêu chuẩn chuẩn mực của Toyota. Xe được trang bị chế độ lái ECO/ POWER, hỗ trợ tài xế tối đa trong điều khiển xe.

 Hộp số Toyota Hilux 2.4E 4×2 MT là loại số sàn 6 cấp, vành mâm đúc với kích thước lốp tương đối lớn 265/65R17 cho phép xe khởi động và tăng tốc êm ái, bám đường tốt hơn, đem lại cảm giác vững chắc, đầy tin tưởng cho người lái. Kích thước tổng thể dài×rộng×cao đạt con số khá ân tượng là 5330×1855×1815 mm, khoang chở hàng kích thước 1525×1540×480, khoảng gầm xe đạt tới 310 mm, chịu trọng lượng không tải là 2000 kg và trọng lượng toàn tải là 2810 kg. Đây là những con số quá đã cho một chiếc xe bán tải như Toyota Hilux 2.4E 4×2 MT.

 Là xe bán tải nhưng thiết kế của Toyota Hilux 2.4E 4×2 MT rất được trau chuốt. Cụm đèn trước khá hoành tráng khi đèn chiếu gần là kiểu đèn Halogen phản xạ bóng chiếu và đèn chiếu xa cũng là loại đèn Halogen phản xạ đa chiều và còn kết hợp cả đều chiếu sáng ban ngày là đèn LED, hỗ trợ người lái tối đa.

Tham khảo thêm: Toyota Hilux 2.4  4×2

 Lưới tản nhiệt gồm các thanh kim loại bản to nối liền hai cụm đèn pha và xen giữa là biểu tượng Toyota chính là điểm nhấn tiêu biểu cho đầu xe. Phần thân xe không thể kể đến gương chiếu hậu được mạ crom có chỉnh điện, gập điện và tích hợp đèn báo rẽ vô cùng sang trọng.

 Ngoài ra, thân xe còn được trang bị loại tay nắm cửa ngoài được mạ crom làm tăng vẻ đẹp tinh tế cho Toyota Hilux 2.4E 4×2 MT. Đuôi xe vuông vức gọn gàng theo chuẩn mực bán tải.

 Nội thất bên trong cũng được thiết kế rộng rãi, thoáng mát. Tay lái là loại 3 chấu được bọc urethane có tích hợp các nút điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin,… Gương chiếu hậu bên trong là loại chỉnh tay có hai chế độ ngày và đêm.

 Cụm đồng hồ hiển thị màn hình đơn sắc, hỗ trợ theo dõi và điều chỉnh theo yêu cầu của người lái. Ghế ngồi là loại nỉ, ghế trước chỉnh điện 6 hướng giúp người lái thoải mái lựa chọn tư thế dễ chịu nhất.

 Rất may là Toyota Hilux 2.4E 4×2 MT cũng rất quan tâm đến người tiêu dùng khi đưa cho họ 6 lựa chọn về màu xe cực kỳ đẹp mắt là đen, bạc, trắng ngọc trai, xám đậm, cam ánh kim và đỏ

 Giá bán hiện nay của Toyota Hilux 2.4E 4×2 MT là 631 triệu đồng.

Xem thêm thông tin Toyota An Thành

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA HILUX 2.4E 4×2 MT

Kích thước D x R x C mm x mm x mm
5330 x 1855 x 1815
Chiều dài cơ sở mm
3085
Khoang chở hàng mm x mm x mm
1525 x 1540 x 480
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm
1540 / 1550
Khoảng sáng gầm xe mm
310
Góc thoát (Trước/ sau) Độ
31/26
Bán kính vòng quay tối thiểu m
6,2
Trọng lượng không tải kg
2000
Trọng lượng toàn tải kg
2810
Động cơ Loại động cơ
Diesel; 4 xi-lanh thẳng hàng; 16 van; DOHC; Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung; tăng áp biến thiên
Dung tích công tác cc
2393
Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
110(147)/3400
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
400/1600-2000
Dung tích bình nhiên liệu L
80
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ lái ECO / POWER
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu sau
Hộp số
Sàn 6 cấp
Hệ thống treo Trước
Độc lập tay đòn kép
Sau
Nhíp lá
Vành & Lốp xe Loại vành
Mâm đúc
Kích thước lốp
265/65R17
Phanh Trước
Đĩa thông gió
Sau
Tang trống

THIẾT KẾ NỘI NGOẠI THẤT CỦA XE HILUX 2.4E 4×2 MT

  • Ngoại thất
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
Halogen, phản xạ đa chiều
Đèn chiếu xa
Halogen, phản xạ đa chiều
Đèn chiếu sáng ban ngày
Không
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Không
Hệ thống điều chỉnh góc chiếu
Chỉnh tay
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Không
Cụm đèn sau
Bóng đèn thường
Đèn báo phanh trên cao
LED
Đèn sương mù Trước
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Mạ Crôm
Gạt mưa gián đoạn
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten
Dạng cột
Tay nắm cửa ngoài
Mạ crôm
Chắn bùn trước & sau
Có ( Trước/sau)
  • Nội thất
Tay lái Loại tay lái
3 chấu
Chất liệu
urethane
Nút bấm điều khiển tích hợp
Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin
Điều chỉnh
Chỉnh tay 4 hướng
Trợ lực lái
Thủy lực
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày/đêm
Ốp trang trí nội thất
Không
Tay nắm cửa trong
Mạ crôm
Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ
Analog
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Không
Màn hình hiển thị đa thông tin
Màn hình đơn sắc
Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Ghế trước Loại ghế
Loại thường
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh cơ 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh cơ 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Cố định
Tựa tay hàng ghế thứ hai
Tích hợp khay để cốc
CÁC MÀU XE CỦA HILUX 2.4E 4×2 MT
  • Màu xe: đen, trắng ngọc trai, bạc, xám đậm, cam ánh kim và đỏ
hilux-2.4e-4x2-mt-mau-do
TOYOTA HILUX 2.4E 4X2 MÀU ĐỎ
hilux-2.4e-4x2-mt-mau-cam
TOYOTA HILUX 2.4E 4X2 MÀU CAM
hilux-2.4e-4x2-mt-mau-xam
TOYOTA HILUX 2.4E 4X2 MÀU XÁM
hilux-2.4e-4x2-mt-mau-bac
TOYOTA HILUX 2.4E 4X2 MÀU BẠC
hilux-2.4e-4x2-mt-mau-de
TOYOTA HILUX 2.4E 4X2 MÀU ĐEN
hilux-2.4e-4x2-mt-mau-trang
TOYOTA HILUX 2.4E 4X2 MÀU TRẮNG
  • Giá xe: 631.000.000 VNĐ
Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.

HILUX 2.4E 4X2 MT

Giá: 631.000.000


HILUX 2.4E 4X2 MT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA HILUX 2.4E 4×2 MT

Kích thước D x R x C mm x mm x mm
5330 x 1855 x 1815
Chiều dài cơ sở mm
3085
Khoang chở hàng mm x mm x mm
1525 x 1540 x 480
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm
1540 / 1550
Khoảng sáng gầm xe mm
310
Góc thoát (Trước/ sau) Độ
31/26
Bán kính vòng quay tối thiểu m
6,2
Trọng lượng không tải kg
2000
Trọng lượng toàn tải kg
2810
Động cơ Loại động cơ
Diesel; 4 xi-lanh thẳng hàng; 16 van; DOHC; Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung; tăng áp biến thiên
Dung tích công tác cc
2393
Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
110(147)/3400
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
400/1600-2000
Dung tích bình nhiên liệu L
80
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ lái ECO / POWER
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu sau
Hộp số
Sàn 6 cấp
Hệ thống treo Trước
Độc lập tay đòn kép
Sau
Nhíp lá
Vành & Lốp xe Loại vành
Mâm đúc
Kích thước lốp
265/65R17
Phanh Trước
Đĩa thông gió
Sau
Tang trống


HILUX 2.4E 4X2 MT

HILUX 2.4E 4X2 MT

hilux-2.4e-4x2-mt-mau-do

TOYOTA HILUX 2.4E 4X2 MÀU ĐỎ

hilux-2.4e-4x2-mt-mau-cam

TOYOTA HILUX 2.4E 4X2 MÀU CAM

hilux-2.4e-4x2-mt-mau-xam

TOYOTA HILUX 2.4E 4X2 MÀU XÁM

hilux-2.4e-4x2-mt-mau-bac

TOYOTA HILUX 2.4E 4X2 MÀU BẠC

hilux-2.4e-4x2-mt-mau-trang

TOYOTA HILUX 2.4E 4X2 MÀU TRẮNG

hilux-2.4e-4x2-mt-mau-de

TOYOTA HILUX 2.4E 4X2 MÀU ĐEN