Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

“CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI” BÁN HÀNG ĐẶC BIỆT DÒNG XE HILUX 2.4G AT THÁNG 11/ 2017

Tặng gói quà tặng tiền mặt trị giá.

Hỗ trợ ngân hàng vay lên tới 85%, lãi suất 0.48%%/tháng với thời gian vay 8 năm. Thủ tục đơn giản & không tốn phí, làm hồ sơ trên toàn quốc.

Dán phim cách nhiệt (Mỹ) toàn bộ xe.

Lót sàn simili cao cấp chống thắm, chống ồn, phủ nano, phủ gầm.

Đồ trang trí xe, che mưa, chén cửa, chụp pô, ốp đèn, cản sau…

Tặng quà tặng theo xe : Bao tay lái, bình chữa lửa, sổ da đựng hồ sơ, táp-pi sàn, 10 lít xăng, Phiếu nhiên liệu, bộ che nắng xe,Bình chữa cháy,Khăn lau xe
Bao tay lái,Miễn phí 50% thay nhớt 1000km ,5000km,Miễn phí lọc nhớt 10.000km

Hỗ trợ giao xe đăng ký xe kể cả tỉnh.

Hỗ trợ mua vay qua ngân hàng 80% giá trị xe với lãi suất 0,48%%/ tháng thấp thị trường, thời gian vay lên đến 8 năm, Hỗ trợ trường hợp khó chứng minh thu nhập thủ tục đơn giản, nhanh chóng..

TOYOTA HILUX 2.8G 4×4 AT

Nói đến dòng xe bán tải của Toyota Hilux thì ai cũng có thể kể tên Toyota Hilux 2.8G 4×4 AT – dòng xe cao cấp nhất so với hai dòng xe cùng loại Hilux. Chính vì Toyota Hilux 2.4 4×2 AT là phiên bản cao cấp nhất của Toyota Hilux nên chiếc xe này được khách hàng đặc biệt quan tâm và nó cũng đã không phụ sự kỳ vọng của khách hàng khi có những nâng cấp, cải tiến, trang bị động cơ mạnh mẽ và giá bán rất hợp lý, cạnh tranh.

 Toyota Hilux 2.4 4×2 AT sở hữu loại động cơ dầu Diesel 2.4 lít với 4 xylanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, kết hợp với phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng trực tiếp đường dẫn chung, tăng áp biến thiên. Dung tích công tác của Toyota Hilux 2.4 4×2 AT đạt 2755cc, động cơ cho phép xe hoạt động với công suất tối đa là 174 HP trong 3400 vòng/phút, moment xoắn đạt 450 Nm trong 1600 – 2000 vòng/phút, khí thải đạt tiêu chuẩn Euro 4.

Tham khảo thông tin: bảng giá xe Toyota

 Hộp số tự động 6 cấp cho phép xe khởi động và tăng tốc “mượt” và êm ái. Hệ thống truyền động của Toyota Hilux 2.4 4×2 AT là loại 4 bánh bán thời gian có gài cầu điện tử, vành bánh xe là loại vành mâm đúc, kích thước bánh xe là 256/65 R17 cho phép xe “bám đường” tốt hơn, chắc chắn và vững chãi hơn so với hai dòng xe còn lại của Toyota Hilux.

 Kích thước tổng thể dài×rộng×cao đạt con số khá ân tượng là 5330×1855×1815 mm, khoang chở hàng rộng rãi với kích thước 1525×1540×480 mm, chiều dài cơ sở là 3085mm, khoảng gầm xe đạt tới 310 mm, bán kính vòng xoay tối thiểu đạt 6.2 m,  chịu trọng lượng không tải là 2095 kg và trọng lượng toàn tải là 2890 kg – cải thiện đáng kể trọng tải so với Toyota Hilux 2.4E 4×2 MTToyota Hilux 2.4G 4×4 MT. Với những con số ấn tượng này, Toyota Hilux 2.4 4×2 AT thật không hổ danh là chiếc xe bán tải đáng mong đợi nhất của Toyota Hilux.

Tham khảo thông tin sản phẩm: Toyota Hilux 2.4 4×2 MT

 Vẻ ngoài Toyota Hilux 2.4G 4×2 AT khá bề thế và hầm hố. Đầu xe gây ấn tượng mạnh bởi cụm đèn trước liền mạch với lưới tản nhiệt to và trải dài sang hai bên, ở giữa là logo Toyota. Cản trước lớn và dày tạo nên vẻ ngoài vô cùng mạnh mẽ và khỏe khoắn. Cụm đèn trước với đèn chiếu gần là đèn LED loại bóng chiếu, đèn chiếu xa là đèn Halogen phản xạ đa chiều, kết hợp với đèn chiếu sáng ban ngày là đèn LED đem lại vẻ đẹp tinh tế cho phần đầu xe.

 Luôn là điểm nhấn cho phần hông xe, gương chiếu hậu kiểu dáng khí động học được mạ crom có tích hợp chỉnh điện, gập điện, báo rẽ luôn là lựa chọn đúng đắn. Tay nắm cửa ngoài mạ crom vô cùng tinh tế. Cụm đèn hậu mở rộng sang hai bên, có viền bao quanh làm nên nét đẹp thể thao, trẻ trung. Cản sau khá lớn và được mạ crom khá sang trọng. Toyota Hilux 2.4 4×2 AT có 6 màu xe là đen, trắng ngọc trai, bạc, xám đậm, đỏ và cam ánh kim.

 Nội thất của Toyota Hilux 2.4 4×4 AT cũng rất được Toyota chú trọng. Tay lái là loại tay lái 3 chấu bọc urethane, có tích hợp điều chỉnh hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, có thể chỉnh tay 4 hướng thoải mái và tiện lợi. Gương chiếu hậu trong là loại chỉnh tay với 2 chế độ ngày đêm thuận tiện. Ốp trang trí được mạ crom đem đến vẻ đẹp tinh tế và sang trọng cho Toyota Hilux 2.4 4×2 AT.

 Cụm đồng hồ là hiển thị màn hình đơn sắc, có chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu. Chất liệu bọc ghế là nỉ, màu sắc hài hòa. Ghế trước có thể chỉnh cơ 6 hướng, ghế sau là loại chỉnh cơ 4 hướng, giúp hành khách thoải mái hơn trên mọi chặng đường

 Giá bán hiện nay của Toyota Hilux 2.4  4×2 AT là 775 triệu đồng.

Xem thêm thông tin Toyota An Thành

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA HILUX 2.4 4X2 AT

Kích thước D x R x C mm x mm x mm
5330 x 1855 x 1815
Chiều dài cơ sở mm
3085
Khoang chở hàng mm x mm x mm
1525 x 1540 x 480
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm
1540 / 1550
Khoảng sáng gầm xe mm
310
Góc thoát (Trước/ sau) Độ
31/26
Bán kính vòng quay tối thiểu m
6,2
Trọng lượng không tải kg
2000
Trọng lượng toàn tải kg
2810
Động cơ Loại động cơ
Diesel; 4 xi-lanh thẳng hàng; 16 van; DOHC; Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung; tăng áp biến thiên
Dung tích công tác cc
2393
Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
110(147)/3400
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
400/1600-2000
Dung tích bình nhiên liệu L
80
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ lái ECO / POWER
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu sau
Hộp số
Sàn 6 cấp
Hệ thống treo Trước
Độc lập tay đòn kép
Sau
Nhíp lá
Vành & Lốp xe Loại vành
Mâm đúc
Kích thước lốp
265/65R17
Phanh Trước
Đĩa thông gió
Sau
Tang trống

THÔNG TIN NỘI NGOẠI THẤT CỦA HILUX 2.4  4X2 AT

  • Ngoại thất
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
Halogen, phản xạ đa chiều
Đèn chiếu xa
Halogen, phản xạ đa chiều
Đèn chiếu sáng ban ngày
Không
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Không
Hệ thống điều chỉnh góc chiếu
Chỉnh tay
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Không
Cụm đèn sau
Bóng đèn thường
Đèn báo phanh trên cao
LED
Đèn sương mù Trước
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Mạ Crôm
Gạt mưa gián đoạn
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten
Dạng cột
Tay nắm cửa ngoài
Mạ crôm
Chắn bùn trước & sau
Có ( Trước/sau)
  • Nội thất
Tay lái Loại tay lái
3 chấu
Chất liệu
urethane
Nút bấm điều khiển tích hợp
Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin
Điều chỉnh
Chỉnh tay 4 hướng
Trợ lực lái
Thủy lực
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày/đêm
Ốp trang trí nội thất
Không
Tay nắm cửa trong
Mạ crôm
Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ
Analog
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Không
Màn hình hiển thị đa thông tin
Màn hình đơn sắc
Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Ghế trước Loại ghế
Loại thường
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh cơ 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh cơ 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Cố định
Tựa tay hàng ghế thứ hai
Tích hợp khay để cốc
MÀU XE HILUX 2.4  4×2 AT
  • Màu xe: đen, bạc, trắng ngọc trai, xám đậm, đỏ và cam ánh kim
hilux-2.8g-4x4-at-mau-xam
TOYOTA HILUX 2.4 4X2 AT MÀU XÁM
hilux-2.8g-4x4-at-mau-bac
TOYOTA HILUX 2.4  4X2 AT MÀU BẠC
hilux-2.8g-4x4-at-mau-den
TOYOTA HILUX 2.4  4X2 AT MÀU ĐEN
hilux-2.8g-4x4-at-mau-trang
TOYOTA HILUX 2.4  4X2 AT MÀU TRẮNG
hilux-2.8g-4x4-at-mau-do
TOYOTA HILUX 2.4  4X2 AT MÀU ĐỎ
hilux-2.8g-4x4-at-mau-cam
TOYOTA HILUX 2.4  4X2 AT MÀU CAM
  • Giá xe: 775.000.000 VNĐ
Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.

HILUX 2.4 4X2 AT

Giá: 775.000.000


HILUX 2.4 4X2 AT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA HILUX 2.4  4X2 AT

Kích thước D x R x C mm x mm x mm
5330 x 1855 x 1815
Chiều dài cơ sở mm
3085
Khoang chở hàng mm x mm x mm
1525 x 1540 x 480
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm
1540 / 1550
Khoảng sáng gầm xe mm
310
Góc thoát (Trước/ sau) Độ
31/26
Bán kính vòng quay tối thiểu m
6,2
Trọng lượng không tải kg
2000
Trọng lượng toàn tải kg
2810
Động cơ Loại động cơ
Diesel; 4 xi-lanh thẳng hàng; 16 van; DOHC; Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung; tăng áp biến thiên
Dung tích công tác cc
2393
Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
110(147)/3400
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
400/1600-2000
Dung tích bình nhiên liệu L
80
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ lái ECO / POWER
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu sau
Hộp số
Sàn 6 cấp
Hệ thống treo Trước
Độc lập tay đòn kép
Sau
Nhíp lá
Vành & Lốp xe Loại vành
Mâm đúc
Kích thước lốp
265/65R17
Phanh Trước
Đĩa thông gió
Sau
Tang trống


HILUX 2.4 4X2 AT

HILUX 2.4 4X2 AT

hilux-2.8g-4x4-at-mau-bac

TOYOTA HILUX 2.8g 4X2 MÀU BẠC

hilux-2.8g-4x4-at-mau-den

TOYOTA HILUX 2.8g 4X2 MÀU ĐEN

hilux-2.8g-4x4-at-mau-trang

TOYOTA HILUX 2.8g 4X2 MÀU TRẮNG

hilux-2.8g-4x4-at-mau-do

TOYOTA HILUX 2.8g 4X2 MÀU ĐỎ

hilux-2.8g-4x4-at-mau-cam

TOYOTA HILUX 2.8g 4X2 MÀU CAM

hilux-2.8g-4x4-at-mau-xam

TOYOTA HILUX 2.8g 4X2 MÀU XÁM