Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

“CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI”  BÁN HÀNG ĐẶC BIỆT DÒNG XE HILUX 2.4G (4×4) THÁNG 11/2017

Tặng gói quà tặng tiền mặt 

Tặng phụ kiện:  flim cách nhiệt, bọc ghế, trãi sàn xe, che mưa cửa kính, ..

Hỗ trợ ngân hàng vay lên tới 85%, lãi suất 0.48%%/tháng với thời gian vay 8 năm. Thủ tục đơn giản & không tốn phí, làm hồ sơ trên toàn quốc.

TOYOTA HILUX 2.8G 4X4 MT

Toyota Hilux 2.4G 4×4 MT thường được nhắc đến vì dù hoạt động trong môi trường khắc nghiệt nhất thì con ngựa sắt này vẫn rất bền bỉ. Ở phiên bản 2016, Toyota Hilux chỉ được nâng cấp về mặt thiết kế nội – ngoại thất nhưng sang đến năm 2018 thì toàn bộ hệ thống động cơ xe được nâng cấp, cho phép người lái có thể vượt mọi địa hình.

 Toyota Hilux 2.4G 4×4 MT Là dòng xe thuộc phân khúc bán tải, chiếc xe đa năng này đã giúp Toyota khẳng định được đẳng cấp của mình trên thị trường ô tô thế giới. Với hộp số mới, động cơ mới, Toyota Hilux 2.4G 4×4 MT với mức giá chỉ tầm 800 triệu đồng đã trở thành đối thủ nặng ký đối với Ford Ranger, Nissan Navara, Chevrolet, Colorado, Mitsubishi Triton và cả Mazda BT-50. Một chiếc xe bán tải rất đáng mong đợi trên mọi phương diện.

Tham khảo thông tin: Bảng giá xe Toyota Hilux

 Động cơ của Toyota Hilux 2.4G 4×4 MT là loại động cơ dầu Diesel với thiết kế 4 xylanh thẳng hàng, 16 van, DOHC kết hợp với phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên, dung tích công tác lên đến 2755 cc.

 Động cơ mạnh mẽ cho phép xe hoạt động với công suất tối đa lên tới 174 mã lực trong 3400 vòng/phút, moment xoắn tối đa đạt 420 Nm trong 1400 – 2600 vòng/phút. Tiêu chuẩn thải khí đạt tiêu chuẩn Euro 4 chuẩn mực. Xe có hỗ trợ chế độ lái ECO/ POWER. Hệ số truyền động của Toyota Hilux 2.4G 4×4 MT là loại 4 bánh bán thời gian, gài cầu điện tử, kết hợp với hộp số sàn 6 cấp, vành mâm đúc với kích thước bánh là 265/65R17 cho phép xe vượt mọi địa hình trong êm ái.

Xem thêm thông tin: Toyota Land Cruiser

 Kích thước tổng thể dài×rộng×cao đạt con số khá ân tượng là 5330×1855×1815 mm, khoang chở hàng rộng rãi với kích thước 1525×1540×480 khoảng gầm xe đạt tới 310 mm, chịu trọng lượng không tải là 2075 kg và trọng lượng toàn tải là 2890 kg – cải thiện đáng kể trọng tải so với Toyota Hilux 2.4E 4×2 MT. Với Toyota Hilux 2.4G 4×4 MT, bạn hoàn toàn có thể tự do vận chuyển đồ đạc mà không phải e dè về trọng tải.

 

 Ngoại thất Toyota Hilux 2.4G 4×4 MT toát lên vẻ đẹp năng động cực cuốn hút. Đầu xe được trang bị cụm đèn trước được thiết kế cả đèn chiếu gần và đèn chiếu xa là loại đèn Halogen phản xạ đa chiều, cho phép mở rộng vùng chiếu sáng, giúp tài xế có thể quan sát được cả trong điều kiện thời tiết xấu, sương mù.

 Ngoài ra, Toyota Hilux 2.4G 4×4 MT còn được trang bị đèn sương mù để tăng an toàn khi điều khiển. Gương chiếu hậu được tích hợp nhiều chức năng chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, ngoài ra còn được mạ crom, làm tăng vẻ đẹp sang trọng cho xe. Thân xe được tạo điểm nhấn tinh tế khi tay nắm cửa được mạ crom, cho vẻ đẹp của sự đẳng cấp. Phía sau xe là phần khoang chở hàng vuông vức, đem lại vẻ đẹp năng động, thể thao nhưng cũng rất trẻ trung.

 Nội thất của Toyota Hilux 2.4G 4×4 MT vô cùng thoáng mát và tiện nghi. Tay lái loại 3 chấu, được bọc da cao cấp, có nút điều chỉnh tích hợp gồm hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin,… Ốp trang trí nội thất mạ bạc luôn là điểm nhấn tạo vẻ đẹp đầy sang trọng cho xe. Gương chiếu hậu trong là loại chỉnh tay với 2 chế độ ngày và đêm.

 Cụm đồng hồ hiển thị màn hình TFT 4.2 inch. Ghế làm từ chất liệu nỉ, ghế trước chỉnh cơ 6 hướng, ghế sau chỉnh cơ 4 hướng cho phép lái xe và hành khách có tư thế ngồi thoải mái nhất.

 Hiện nay, Toyota Hilux 2.4G 4×4 MT được bán với giá 806 triệu đồng với 6 màu xe là đen, bạc, trắng ngọc trai, đỏ, cam ánh kim và xám đậm.

Tham khảo thông tin: Đại lý Toyota An Thành Fukushima

CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA TOYOTA HILUX 2.4G 4X4 MT

Kích thước D x R x C mm x mm x mm
5330 x 1855 x 1815
Chiều dài cơ sở mm
3085
Khoang chở hàng mm x mm x mm
1525 x 1540 x 480
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm
1540 / 1550
Khoảng sáng gầm xe mm
310
Góc thoát (Trước/ sau) Độ
31/26
Bán kính vòng quay tối thiểu m
6.2
Trọng lượng không tải kg
2075
Trọng lượng toàn tải kg
2890
Động cơ Loại động cơ
Diesel; 4 xi-lanh thẳng hàng; 16 van; DOHC; Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung; tăng áp biến thiên
Dung tích công tác cc
2755
Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
130(174)/3400
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
420/1400-2600
Dung tích bình nhiên liệu L
80
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ lái ECO / POWER
Hệ thống truyền động
4 bánh bán thời gian, gài cầu điện tử
Hộp số
Sàn 6 cấp
Hệ thống treo Trước
Độc lập tay đòn kép
Sau
Nhíp lá
Vành & Lốp xe Loại vành
Mâm đúc
Kích thước lốp
265/65R17
Phanh Trước
Đĩa thông gió
Sau
Tang trống

THIẾT KẾ NỘI NGOẠI THẤT CỦA HILUX 2.4G 4X4 MT

  • Ngoại thất
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
Halogen, phản xạ đa chiều
Đèn chiếu xa
Halogen, phản xạ đa chiều
Đèn chiếu sáng ban ngày
Không
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Hệ thống điều chỉnh góc chiếu
Chỉnh tay
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn sau
Bóng đèn thường
Đèn báo phanh trên cao
LED
Đèn sương mù Trước
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Mạ Crôm
Gạt mưa gián đoạn
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten
Dạng cột
Tay nắm cửa ngoài
Mạ crôm
Chắn bùn trước & sau
Có ( Trước/sau)
  • Nội thất
Tay lái Loại tay lái
3 chấu
Chất liệu
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay
Điều chỉnh
Chỉnh tay 4 hướng
Trợ lực lái
Thủy lực
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày/đêm
Ốp trang trí nội thất
Ốp mạ bạc
Tay nắm cửa trong
Mạ crôm
Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ
Optitron
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Không
Màn hình hiển thị đa thông tin
Màn hình TFT 4.2- inch
Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Ghế trước Loại ghế
Loại thường
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh cơ 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh cơ 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Cố định
Tựa tay hàng ghế thứ hai
Tích hợp khay để cốc
CÁC MẪU XE CỦA HILUX 2.4G 4X4 MT
  • Màu xe: trắng ngọc trai, xám đậm, cam ánh kim, đen, bạc, đỏ
hilux-2.8g-4x4-mt-mau-xam
TOYOTA HILUX 2.4G 4X4 MT MÀU XÁM
hilux-2.8g-4x4-mt-mau-cam
TOYOTA HILUX 2.4G 4X4 MT MÀU CAM
hilux-2.8g-4x4-mt-mau-bac
TOYOTA HILUX 2.4G 4X4 MT MÀU BẠC
hilux-2.8g-4x4-mt-mau-den
TOYOTA HILUX 2.4G 4X4 MT MÀU ĐEN
hilux-2.8g-4x4-mt-mau-trang
TOYOTA HILUX 2.4G 4X4 MT MÀU TRẮNG
hilux-2.8g-4x4-mt-mau-do
TOYOTA HILUX 2.4G 4X4 MT MÀU ĐỎ
  • Giá xe: 673.000.000 VNĐ
Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.

HILUX 2.4G 4X4 MT

Giá: 673.000.000


HILUX 2.4G 4X4 MT

CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA TOYOTA HILUX 2.8G 4X4 MT

Kích thước D x R x C mm x mm x mm
5330 x 1855 x 1815
Chiều dài cơ sở mm
3085
Khoang chở hàng mm x mm x mm
1525 x 1540 x 480
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm
1540 / 1550
Khoảng sáng gầm xe mm
310
Góc thoát (Trước/ sau) Độ
31/26
Bán kính vòng quay tối thiểu m
6.2
Trọng lượng không tải kg
2075
Trọng lượng toàn tải kg
2890
Động cơ Loại động cơ
Diesel; 4 xi-lanh thẳng hàng; 16 van; DOHC; Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung; tăng áp biến thiên
Dung tích công tác cc
2755
Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
130(174)/3400
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
420/1400-2600
Dung tích bình nhiên liệu L
80
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ lái ECO / POWER
Hệ thống truyền động
4 bánh bán thời gian, gài cầu điện tử
Hộp số
Sàn 6 cấp
Hệ thống treo Trước
Độc lập tay đòn kép
Sau
Nhíp lá
Vành & Lốp xe Loại vành
Mâm đúc
Kích thước lốp
265/65R17
Phanh Trước
Đĩa thông gió
Sau
Tang trống


HILUX 2.4G 4X4 MT

HILUX 2.4G 4X4 MT

hilux-2.8g-4x4-mt-mau-xam

TOYOTA HILUX 2.8G 4X4 MT MÀU XÁM

hilux-2.8g-4x4-mt-mau-bac

TOYOTA HILUX 2.8G 4X4 MT MÀU BẠC

hilux-2.8g-4x4-mt-mau-den

TOYOTA HILUX 2.8G 4X4 MT MÀU ĐEN

hilux-2.8g-4x4-mt-mau-trang

TOYOTA HILUX 2.8G 4X4 MT MÀU TRẮNG

hilux-2.8g-4x4-mt-mau-do

TOYOTA HILUX 2.8G 4X4 MT MÀU ĐỎ

hilux-2.8g-4x4-mt-mau-cam

TOYOTA HILUX 2.8G 4X4 MT MÀU CAM