Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

“CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI ”  BÁN HÀNG ĐẶC BIỆT  DÒNG XE INNOVA 2017 THÁNG 8/ 2017

Giảm Tiền mặt: Trực Tiếp 40 Triệu Tiền Mặt

Tặng gói bảo hiểm vật chất thân xe VÀNG 1 năm của toyota ( bao gồm bảo hiểm kinh danh uber/Gap có thủy kích, mất cấp bộ phận, sửa chửa chính hãng toyota toàn quốc quá 3 ngày hộ trợ 300.000 vnd/1 ngày.

Tặng gói phụ kiện 10 món theo xe giá trị cho khách chọn.

Miễn phí 100% chi phí đăng ký giao xe tại nhà cho khách toàn quốc.

Hỗ trợ ngân hàng vay lên tới 85%, lãi suất 0.48%/tháng , thời gian vay 8 năm. Thủ tục đơn giản & không tốn phí. Không ngại xa, làm hồ sơ trên toàn quốc.

TOYOTA INNOVA 2.0E

Toyota Innova 2.0E là loại Toyota Innova duy nhất sở hữu hộp số sàn nhưng Toyota Innova 2.0E không hề kém cạnh so với hai dòng xe còn lại của Toyota Innova là Toyota Innova 2.0V và Toyota Innova 2.0G.

toyota-innova-2.0e

 Nếu nói đến sự nâng cấp đột phá thì Toyota Innova 2.0E vượt trội hơn hẳn so với dòng xe trên, nhưng giá xe lại dễ chịu hơn rất nhiều, chưa tới 800 triệu đồng. Thiết kế trẻ trung, năng động, động cơ mạnh mẽ, Toyota Innova 2.0E là dòng sản phẩm đáng mong đợi nhất của Toyota Innova.

Chi tiết bảng giá xe Toyota Inova

 Phần đầu xe gây ấn tượng với lưới tản nhiệt được mở rộng, sáng bóng, được mạ crom tinh tế. Cụm đèn trước được trang bị cả đèn chiếu gần và đèn chiếu xa đều là loại đèn Halogen phản xạ đa chiều, đem đến khoảng sáng rộng, tạo sự hoành tráng cho Toyota Innova 2.0E.

toyota-innova-2.0e-2

 Đèn sương mù thiết kế rất tinh tế, tuy nhỏ nhưng giúp lái xe có thể quan sát xung quanh trong điều kiện thời tiết xấu, nhiều sương mù.

 Gương chiếu hậu vẫn mang nhiều tiện ích khi có thể chỉnh điện, gập điện, tích hợp báo rẽ. Gương chiếu hậu được mạ crom và cùng màu với xe, đem lại nét sang trọng nhưng thanh lịch, nhã nhặn. Bộ mâm xe 10 chấu được thiết kế cầu kỳ, đem lại sức hút và nét đẹp thể thao, cứng cáp cho xe.

Tham khảo thông tin: Toyota Fortuner 2.4G (4×2)

 Đuôi xe là những đường nét góc cạnh, sắc sảo. Cụm đèn sau vô cùng bắt mắt, sinh động, đem lại nét đẹp riêng cho xe. Màu xe của Toyota Innova 2.0E cũng mang đậm nét sang trọng khi được Toyota thiết kế 4 màu trắng, bạc, xám đậm và đồng ánh kim. Đó là những gam màu đỉnh cao của sự sang trọng nhưng tinh tế.

 

toyota-innova-2.0e-mau-bac
TOYOTA INNOVA 2.0E MÀU BẠC

 Nội thất xe rất được lòng khách hàng khi đem lại cảm giác rộng rãi, thoáng mát. Chỗ duỗi chân cực kỳ rộng và khoang hành lý lớn là lợi thế của Toyota Innova 2.0E.

 Tay lái là loại 4 chấu, urethane, được mạ bạc, có tích hợp các nút điều khiển âm thanh, điện thoại rảnh tay, hiển thị màn hình đa thông tin. Tay nắm trong cùng màu nội thất tạo nên thiết kế đồng nhất.

 Ghế tuy chỉ là chất liệu nỉ thường như thay vào đó là sự kết hợp màu sắc của ghế làm cho không gian xe rất sang trọng.  Lần này, xe được cải thiện khả năng cách âm tốt hơn thực sự đem lại không gian yên tĩnh, riêng biệt cho hành khách.

Xem thêm thông tin chi tiết về Showroom Toyota An Thành

 Bảng đồng hồ Option được trang bị công nghệ đèn LED, có thể điều chỉnh được độ sáng tối theo ý muốn để xem được nhiều thông số hơn. Hệ thống âm thanh năng động, hữu ích với 6 loa, 1 đĩa CD, kết hợp đầy đủ MP3, USB, AUX, hiện đại…đem lại những phút giây thư giãn tuyệt vời trong những chuyến đi.

 Các ngăn đựng vật dụng được bố trí thuận tiện trong tầm tay giúp không gian xe trở nên gọn gàng, sạch sẽ.

toyota-innova-2.0e-3

 Toyota Innova 2.0E sở hữu loại động cơ xăng 1TR-FE, dung tích 2.0 lít, hệ thống điều phối van biến thiên thông minh VTT-i, chỉ khác ở hộp số so với phiên bản Toyota Innova 2.0G và Toyota Innova 2.0V. Xe Toyota Innova 2.0E được trang bị loại hộp số sàn 5 cấp, cho khả năng vận hành mạnh mẽ, linh hoạt trên mọi địa hình. Xe là biểu tượng cho sự bền bỉ.

toyota-innova-2.0e-4

CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA XE TOYOTA INNOVA 2.0E

Kích thước D x R x C mm x mm x mm
4735 x 1830 x 1795
Chiều dài cơ sở mm
2750
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm
1540 x 1540
Khoảng sáng gầm xe mm
178
Góc thoát (Trước/ sau) Độ
21/25
Bán kính vòng quay tối thiểu m
5,4
Trọng lượng không tải kg
1695-1700
Trọng lượng toàn tải kg
2330
Động cơ Loại động cơ
Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích công tác cc
1998
Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
102 / 5600
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
183 / 4000
Dung tích bình nhiên liệu L
55
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hộp số
Số tay 5 cấp
Hệ thống treo Trước
Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Sau
Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Vành & Lốp xe Loại vành
Mâm đúc
Kích thước lốp
205/65R16
Phanh Trước
Đĩa thông gió
Sau
Tang trống

THIẾT KẾ CỦA XE TOYOTA INNOVA 2.0E 2017

  • Ngoại thất
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
Halogen phản xạ đa chiều
Đèn chiếu xa
Halogen phản xạ đa chiều
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Không
Hệ thống điều chỉnh góc chiếu
Chỉnh tay
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Không
Cụm đèn sau
Bóng đèn thường
Đèn báo phanh trên cao
LED
Đèn sương mù Trước
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Không
Tích hợp đèn báo rẽ
Mạ Crôm
Không
Cánh hướng gió cản sau
Cánh hướng gió cản trước
Cánh hướng gió khoang hành lý
Gạt mưa gián đoạn
Gián đoạn
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten
Dạng vây cá
Tay nắm cửa ngoài
Cùng màu thân xe
  • Nội thất
Tay lái Loại tay lái
4 chấu, urethane, mạ bạc
Chất liệu
Urethane
Nút bấm điều khiển tích hợp
Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay & màn hình hiển thi đa thông tin
Điều chỉnh
Chỉnh tay 4 hướng
Trợ lực lái
Thủy lực
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày & đêm
Ốp trang trí nội thất
Không
Tay nắm cửa trong
Cùng màu nội thất
Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ
Analog
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Không
Màn hình hiển thị đa thông tin
Màn hình đơn sắc
Chất liệu bọc ghế
Nỉ thường
Ghế trước Loại ghế
Loại thường
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Gập 60:40, chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ ba
Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên
Tựa tay hàng ghế thứ hai
Không
CÁC MÀU XE TOYOTA INNOVA 2.0E
  • Màu xe: trắng, bạc, xám đậm, đồng ánh kim.
toyota-innova-2.0e-mau-dong
TOYOTA INNOVA 2.0E MÀU ĐỒNG
toyota-innova-2.0e-mau-bac
TOYOTA INNOVA 2.0E MÀU BẠC
toyota-innova-2.0e-mau-xam
TOYOTA INNOVA 2.0E MÀU XÁM
toyota-innova-2.0e-mau-trang
TOYOTA INNOVA 2.0E MÀU TRẮNG
GIÁ XE TOYOTA INNOVA 2.0E
  • Giá xe: 793.000.000 VNĐ
Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.

INNOVA 2.0E

Giá: 793.000.000


INNOVA 2.0E

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA XE TOYOTA INNOVA 2.0E

Kích thước D x R x C mm x mm x mm
4735 x 1830 x 1795
Chiều dài cơ sở mm
2750
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm
1540 x 1540
Khoảng sáng gầm xe mm
178
Góc thoát (Trước/ sau) Độ
21/25
Bán kính vòng quay tối thiểu m
5,4
Trọng lượng không tải kg
1695-1700
Trọng lượng toàn tải kg
2330
Động cơ Loại động cơ
Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích công tác cc
1998
Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
102 / 5600
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
183 / 4000
Dung tích bình nhiên liệu L
55
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hộp số
Số tay 5 cấp
Hệ thống treo Trước
Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Sau
Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Vành & Lốp xe Loại vành
Mâm đúc
Kích thước lốp
205/65R16
Phanh Trước
Đĩa thông gió
Sau
Tang trống


INNOVA 2.0E

INNOVA 2.0E

toyota-innova-2.0e-mau-trang

TOYOTA INNOVA 2.0E MÀU TRẮNG

toyota-innova-2.0e-mau-xam

TOYOTA INNOVA 2.0E MÀU XÁM

toyota-innova-2.0e-mau-bac

TOYOTA INNOVA 2.0E MÀU BẠC

toyota-innova-2.0e-mau-dong

TOYOTA INNOVA 2.0E MÀU ĐỒNG