Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

“CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI”  BÁN HÀNG ĐẶC BIỆT DÒNG XE INNOVA THÁNG 11/ 2017

Giảm Tiền mặt, phụ kiện: Trực Tiếp

Tặng gói bảo hiểm vật chất thân xe VÀNG 1 năm của toyota ( bao gồm bảo hiểm kinh danh uber/Gap có thủy kích, mất cấp bộ phận, sửa chửa chính hãng toyota toàn quốc quá 3 ngày hộ trợ 300.000 vnd/1 ngày.

Tặng gói phụ kiện 10 món theo xe giá trị cho khách chọn.

Miễn phí 100% chi phí đăng ký giao xe tại nhà cho khách toàn quốc.

Hỗ trợ ngân hàng vay lên tới 85%, lãi suất 0.48%/tháng , thời gian vay 8 năm. Thủ tục đơn giản & không tốn phí. Không ngại xa, làm hồ sơ trên toàn quốc.

TOYOTA INNOVA 2.0G

Sau nhiều lần được nâng cấp, Toyota Innova 2.0G đã trở nên chững chạc và hầm hố hơn về mặt thiết kế. Hướng tới nhu cầu xe du lịch gia đình, Toyota Innova 2.0G đã có những thay đổi đáng kể để phù hợp với người tiêu dùng.

toyota-innova-2.0g

 Vẫn mang đậm phong cách sang trọng của Toyota Innova, chiếc xe này vẫn đang tiếp tục khẳng định đẳng cấp của mình. Toyota Innova 2.0G đặc biệt được đánh giá cao về thiết kế nội thất và ngoại thất. Thế hệ mới của Toyota Innova 2.0G với kích thước to hơn, dài×rộng×cao là 4735×1830×1795 mm làm chiếc xe có vẻ cứng cáp và hầm hố hơn trước.

Xem thêm thông tin giá xe Toyota

  Khoảng sáng gầm xe được nâng lên một chút từ 176 mm lên 178mm. Không còn thiết kế lưới tản nhiệt hình thang, Toyota Innova 2.0G được thiết kế lưới tản nhiệt hình lục giác mạ crom, chiếm phần lớn tiết diện cản trước.

 May mắn thay, chính vì lưới tản nhiệt chiếm diện tích khá lớn cho nên Toyota Innova 2.0G lại có cản trước được thiết kế to bản và cứng cáp bằng một đường gân kéo dài sang hai bên giúp đầu xe bề thế hơn. Đặc biệt, cụm đèn trước của Toyota Innova 2.0G có đèn chiếu gần và đèn chiếu xa đều là dạng đèn Halogen phản xạ đa chiều, vừa tạo nét sang trọng cho chiếc xe, vừa hỗ trợ tầm quan sát cho người lái.

Tham khảo thêm thông tin sản phẩm: Toyota Innova 2.0E

 Đèn sương mù được đồng bồ với đèn báo rẽ tuy đẹp nhưng sẽ làm cho các phương tiên đối diện khó nhận ra khi Toyota Innova 2.0G rẽ hướng. Gương chiếu hậu ngoài được mạ crom hiện đại, cùng với tích hợp chỉnh điện, gập điện, báo rẽ.

 Tay nắm của ngoài được thiết kế cùng màu với thân xe tạo nên một khối đồng nhất. Đuôi xe được hiện đại hóa khi kết hợp giữa cản sau thấp và nhô ra ngoài hẳn, cụm đèn hậu thiết kế kéo dài từ trong ra ngoài, có hình chữ L nên làm cho đuôi xe vuông vắn và vững chãi

 Tay lái đặc biệt ấn tượng bởi thiết kế loại 4 chấu, urethane và được mạ bạc. Ngoài ra, Toyota đã trang bị cho Toyota Innova 2.0G loại tay lái có tích hợp các nút điều khiển âm thanh, điện thoại rảnh tay và màn hình hiển thị đa thông tin.

 Ốp trang trí nội thất được thay đổi từ ốp gỗ đơn điệu thành ốp viền trang trí mạ bạc khá tinh tế và lịch lãm. Tay nắm cửa trong vẫn giống các phiên bản khác của Toyota là được mạ crom. Cụm đồng hồ với màn hình hiển thị TFT 4,2 inch, giúp người lái xe dễ dàng quan sát và điều chỉnh mức tiêu thụ nhiên liệu, tốc độ, vị trí cần số,… Toyota Innova 2.0G được đầu tư những 8 ghế, các ghế được bọc chất liệu nỉ cao cấp tạo sự thoải mái cho hành khách trên xe.

Xem thêm thông tin: Toyota An Thành

toyota-innova-2.0e-3

 Toyota Innova 2.0G sở hữu loại động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC mạnh mẽ, cho phép xe chạy công suất tối đa 102 HP – 5600 vòng/phút, moment xoắn tối đa 183 Nm – 4000 vòng/phút. Tiêu chuẩn khí thải đạt Euro 4. Hộp số loại tự động 6 cấp cho phép khởi động và tăng tốc trong êm ái.

 Hiện, Toyota Innova 2.0G đang được ra mắt với 4 màu lịch lãm là trắng, bạc, xám đậm và đồng ánh kim – những gam màu thời trang và chân thực

 Giá bán của mỗi chiếc xe Toyota Innova 2.0G817 triệu đồng.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA TOYOTA INNOVA 2.0G

Kích thước D x R x C mm x mm x mm
4735 x 1830 x 1795
Chiều dài cơ sở mm
2750
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm
1540 x 1540
Khoảng sáng gầm xe mm
178
Góc thoát (Trước/ sau) Độ
21/25
Bán kính vòng quay tối thiểu m
5,4
Trọng lượng không tải kg
1720-1725
Trọng lượng toàn tải kg
2370
Động cơ Loại động cơ
Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích công tác cc
1998
Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
102 / 5600
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
183 / 4000
Dung tích bình nhiên liệu L
55
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hộp số
Tự động 6 cấp
Hệ thống treo Trước
Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Sau
Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Vành & Lốp xe Loại vành
Mâm đúc
Kích thước lốp
205/65R16
Phanh Trước
Đĩa thông gió
Sau
Tang trống
  • Thông tin
  • Ngoại thất
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
Halogen phản xạ đa chiều
Đèn chiếu xa
Halogen phản xạ đa chiều
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Không
Hệ thống điều chỉnh góc chiếu
Chỉnh tay
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Không
Cụm đèn sau
Bóng đèn thường
Đèn báo phanh trên cao
LED
Đèn sương mù Trước
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Mạ Crôm
Không
Cánh hướng gió cản sau
Cánh hướng gió cản trước
Cánh hướng gió khoang hành lý
Gạt mưa gián đoạn
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten
Dạng vây cá
Tay nắm cửa ngoài
Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.

INNOVA 2.0G 2018

Giá: 817.000.000


INNOVA 2.0G 2018

CÁC THÔNG SỐ CỦA  TOYOTA INNOVA 2.0G

Kích thước D x R x C mm x mm x mm
4735 x 1830 x 1795
Chiều dài cơ sở mm
2750
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm
1540 x 1540
Khoảng sáng gầm xe mm
178
Góc thoát (Trước/ sau) Độ
21/25
Bán kính vòng quay tối thiểu m
5,4
Trọng lượng không tải kg
1720-1725
Trọng lượng toàn tải kg
2370
Động cơ Loại động cơ
Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích công tác cc
1998
Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
102 / 5600
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
183 / 4000
Dung tích bình nhiên liệu L
55
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hộp số
Tự động 6 cấp
Hệ thống treo Trước
Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Sau
Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Vành & Lốp xe Loại vành
Mâm đúc
Kích thước lốp
205/65R16
Phanh Trước
Đĩa thông gió
Sau
Tang trống


INNOVA 2.0G 2018

INNOVA 2.0G 2018

toyota-innova-2.0g-mau-trang

TOYOTA INNOVA 2.0G MÀU TRẮNG

toyota-innova-2.0g-mau-xám

TOYOTA INNOVA 2.0G MÀU XÁM

toyota-innova-2.0g-mau-bac

TOYOTA INNOVA 2.0G MÀU BẠC

toyota-innova-2.0g-mau-dong

TOYOTA INNOVA 2.0G MÀU ĐỒNG