Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

“CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI” BÁN HÀNG ĐẶC BIỆT DÒNG XE TOYOTA RUSH S 1.5AT  NHÂN DỊP KHAI TRƯƠNG TRỤ SỞ BÌNH CHÁNH TẶNG TIỀN MẶT, PHỤ KIỆN GIÁ TRỊ

Tặng gói quà tặng GIÁ TRỊ: 3 PHIÊU THAY NHỚT CHÍNH HÃNG TOYOTA, DÙ CHE MƯA CAO CẤP,VÍ DA ĐỰNG HỒ SƠ.

Hỗ trợ vay trả góp lên đến 90% cho cả những khách hàng khó chứng minh tài chính, lãi xuất ưu đãi 0,48%/tháng, thời gian vay lên đến 8 năm, thủ tục đơn giản.

Toyota Rush là mẫu xe SUV cỡ nhỏ, sản phẩm của nhà sản xuất Toyota Nhật Bản. Đây là dòng xe được xem là cạnh tranh về giá bán với Mitsubishi Xpander, Hyundai Kona, Honda HR-V… hướng đến nhóm khách hàng mua xe đi lại trong đô thị.

Toyota Rush được Toyota Việt Nam nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia và phân phối với phiên bản Rush S 1.5AT, xe có không gian cabin 7 chỗ ngồi với hàng ghế thứ 5 nhỏ cho trẻ nhỏ ngồi, động cơ 1.5L tiết kiệm nhiên liệu, trang bị tính năng khá tốt. Được xem là dòng xe vừa tinh tế vừa mang đến cảm giác mạnh mẽ tạo nên sự hài lòng cho người sở hữu.

rush 1.5 AT

Toyota Rush S 1.5AT có ngoại thất bắt mắt và được đánh giá cao nhờ ngôn ngữ thiết kế tươi mới giúp tạo ấn tượng sâu đậm. Chiếc xe sở hữu kích thước dài, rộng, cao tương ứng là 4.435 mm x 1.695 mm x 1.705 mm, với chiều dài cơ sở là 2.685 mm. Khoảng sáng gầm xe 220 mm, bán kính quay đầu xe 5,2 m.

Toyota Rush không hẳn là dòng xe có thiết kế thu hút nhưng đây là dòng xe có thiết kế ”bền dáng”,  lâu lỗi thời nhờ tận dụng những đường nét bo tròn đơn giản đặc trưng của Toyota.

Đầu xe nổi bật với “bộ mặt” đầy ấn tượng theo ngôn ngữ Keen Look hiện tại của Toyota. Thiết kế cụm đèn pha sắc sảo và lưới tản nhiệt lớn với các thanh ngang mạ bóng. Cụm đèn sương mù tam giác đen khá ngầu.

Lazang xe dạng lốc xoáy 5 chấu kép khá bắt mắt. Kích thước lốp xe là 215/60R17. Toyota Rush được trang bị mâm bánh hợp kim 17 inch thể thao, kết hợp giữa bề mặt được sơn màu đen và gia công, cùng với hình dạng tuabin, mang lại cho chiếc xe thêm hình ảnh mạnh mẽ.

Phía sau của chiếc xe có một đường liền mạch từ phía thân xe đến mặt sau cùng cụm đèn LED thiết kế mỏng, ngang mang đến hình ảnh một chiếc xe sống động đặc trưng. Ngoài ra xe còn có trang bị sẵn đuôi cá thể thao phía trên tích hợp đèn báo phanh cho các phương tiện di chuyển phía sau để ý.

rush 1.5 At 6

Toyota Rush 1.5AT sở hữu hệ thống gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện, gập điện và tích hợp đèn báo rẽ. Phía trước là biểu tượng công nghệ Dual VVT-i quen thuộc của Toyota.

Xe còn hỗ trợ đầy đủ gạt mưa kính trước và sau cũng như sấy kính sau đảm bảo tầm nhìn tốt cho người lái khi vận hành xe.

Toyota wigo với sáu màu đa dạng lựa chọn cho khách hàng: Đỏ, Bạc, Đỏ tươi, Đen , và Trắng. Đây là những màu sắc tinh tế, phù hợp với sự lựa chọn của rất nhiều người.

Không chỉ với vẻ ngoài tinh tế và đầy mạnh mẽ, dòng xe Toyota Rush 1.5AT còn sở hữu dàn nội thất vô cùng hiện đại và tiện nghi. Nội thất trong xe được thiết kế khoa học, tối giản giúp cho mẫu xe này vẫn duy trì được một trải nghiệm rộng rãi cho hành khách.

rush 1.5 At 5

Bảng táp lô với các phím chức năng mạ bạc không chỉ mang lại cảm giác cao cấp mà còn giúp người lái dễ dàng xác định từng vị trí trên bảng điều khiển. Được thiết kế đối xứng với lối phối màu đen trắng hài hòa, trẻ trung cùng cụm điều khiển trung tâm dạng thác đổ mang đến cảm giác mạnh mẽ và sang trọng.

Toyota Rush sở hữu tay lái 3 chấu, bọc da, tích hợp nút bấm điều khiển âm thanh với chế độ rảnh tay nhận cuộc gọi đến và chỉnh tay 2 hướng quen thuộc.

Bảng điều khiển trung tâm xe Toyota Rush 1.5S AT tích hợp hệ thống thông tin giải trí trên những phiên bản cao là loại màn hình cảm ứng 7″, có khả năng đọc đĩa DVD, hỗ trợ kết nối Bluetooth, hệ thống âm thanh 8 loa. Điều hòa hai giàn lạnh không chỉ giúp tạo ra hiệu quả làm lạnh tối ưu mà còn góp phần giảm sức tải của động cơ, từ đó góp phần tiết kiệm nhiên liệu.

Nội thất có 7 chỗ ngồi, ghế da kết hợp nỉ, nhiều chi tiết nhựa mềm giả da, hệ thống đề nổ bằng nút bấm. Cổng USB được bố trí cho mọi hàng ghế. Ngoài ra xe được thiết kế ghế gấp đôi 60:40 ở hàng ghế thứ hai và 50:50 ở hàng thứ ba cũng cho phép kết hợp ghế khác nhau để phục vụ cho các vật dụng lớn như xe đạp và túi golf, đồng thời giúp khách dễ dàng ra vào xe.

Toyota Rush 1.5AT được vận hành với hộp số tự động 4 cấp được cải tiến giúp xe vận hành êm ái, di chuyển mượt mà trên mọi chặng đường. Động cơ xe là loại Dual VVT-i, dung tích 1,5 lít, sử dụng công nghệ phun xăng điện tử, sản sinh công suất tối đa 103 mã lực và momen xoắn cực đại 134 Nm, có thể đạt tốc độ tối đa lên đến160 km/h. Ngoài ra còn có hệ thống trợ lực tay lái điện tương tự như xe Toyota Avanza, mang đến cảm giác lái khỏe khoắn và mượt mà trong mỗi lần chuyển số.

rush 1.5 AT 2

Bên cạnh đó, xe có hệ thống cầu sau cùng khoảng sáng gầm xe lớn nhất trong phân khúc. Điều này có nghĩa là chiếc xe có thể vận chuyển hàng hóa nhiều hơn và di chuyển dễ dàng trên những con đường gồ ghề mà không bị kẹt hoặc hư hỏng khung gầm.

Toyota Rush 1.5AT còn đi kèm với một loạt các tính năng an toàn đạt tiêu chuẩn 5 sao ASEAN NCAP. Trang bị an toàn trên xe gồm hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống kiểm soát độ ổn định của xe (VSC), camera lùi hay cảm biến hỗ trợ đỗ xe. Chiếc xe có tiêu chuẩn với 6 túi khí hệ thống an toàn bổ sung (SRS) xung quanh, giúp giảm chấn thương hành khách khi xảy ra va chạm.

rush 1.5 At

Giá xe: 668.000.000 VND

Để sở hữu một chiếc xe Toyota Rush 1.5AT với những thiết kế và tính năng đặc biệt, độc đáo nhưng không kém phần sang trọng và quyến rũ các bạn hãy liên hệ ngay công ty TNHH Toyota An Thanh Fukushima

Hotline: 0902.378.278

C4/4B BÙI THANH KHIẾT, KP3, TT. TÂN TÚC, H. BÌNH CHÁNH, HCM

Website: toyotaanthanh.com.vn

Thông số kĩ thuật

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4435 x 1695 x 1705
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
2490 x 1415 x 1195
Chiều dài cơ sở (mm)
2685
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1445/1460
Khoảng sáng gầm xe (mm)
220
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
31.0/26.5
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5,2
Trọng lượng không tải (kg)
1290
Trọng lượng toàn tải (kg)
1870
Dung tích bình nhiên liệu (L)
45
Động cơ Loại động cơ
2NR-VE (1.5L)
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
1496
Tỉ số nén
11,5
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
(76)/102 @ 6300
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
134 @ 4200
Tốc độ tối đa
160
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động
Không có/Without
Chế độ lái
Không có/Without
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số
Số tự động 4 cấp/4AT
Hệ thống treo Trước
Macpherson
Sau
Phụ thuộc đa liên kết
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Điện/Power
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
215/60R17
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt 16″/Ventilated disc 16″
Sau
Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
6,7
Trong đô thị
8,2
Ngoài đô thị
5,8

Ngoại thất

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
LED
Đèn chiếu xa
LED
Đèn chiếu sáng ban ngày
Không có/Without
Hệ thống rửa đèn
Không có/Without
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Có/With
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Có/With
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động
Không có/Without
Hệ thống cân bằng góc chiếu
Không có/Without
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Không có/Without
Cụm đèn sau
LED
Đèn báo phanh trên cao
LED
Đèn sương mù Trước
Có/With
Sau
Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Có/With
Chức năng gập điện
Có/With
Tích hợp đèn báo rẽ
Có/With
Tích hợp đèn chào mừng
Không có/Without
Màu
Cùng màu thân xe/Body Color
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Không có/Without
Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
Chức năng sấy gương
Không có/Without
Chức năng chống bám nước
Không có/Without
Chức năng chống chói tự động
Không có/Without
Gạt mưa Trước
Gián đoạn/intermittent
Sau
Gián đoạn/intermittent
Chức năng sấy kính sau
Có/With
Ăng ten
Vây cá/Sharkfin
Tay nắm cửa ngoài
Cùng màu thân xe, có nút bấm/Colored w/ switch
Bộ quây xe thể thao
Không có/Without
Cản xe Trước
Cùng màu thân xe/Colored
Sau
Đen/Black
Lưới tản nhiệt Trước
Mạ chrome/Chrome
Chắn bùn
Không có/Without
Ống xả kép
Không có/Without
Cánh hướng gió nóc xe
Có/With
Thanh đỡ nóc xe
Có/With

Nội thất

Tay lái Loại tay lái
3 chấu/3-spoke
Chất liệu
Bọc da/Leather
Nút bấm điều khiển tích hợp
Âm thanh + điện thoại rảnh tay/ Audio + tel
Điều chỉnh
Chỉnh tay 2 hướng/ Manual tilt
Lẫy chuyển số
Không có/Without
Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong
Mạ chrome/ Chrome
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ
Analog
Đèn báo chế độ Eco
Có/With
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Có/With
Chức năng báo vị trí cần số
Có/With
Màn hình hiển thị đa thông tin
LCD
Cửa sổ trời
Không có/Without

An toàn

Hệ thống chống bó cứng phanh
Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Có/With
Hệ thống ổn định thân xe
Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo
Không có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình
Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình
Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp
Có/With
Camera lùi
Có/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
2
Góc trước
0
Góc sau
0
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Có/With
Túi khí bên hông phía trước
Có/With
Túi khí rèm
Có/With
Túi khí bên hông phía sau
Không có/Without
Túi khí đầu gối người lái
Không có/Without
Túi khí đầu gối hành khách
Không có/Without
Dây đai an toàn Trước
3 điểm ELR, 7 vị trí/ 3 points ELRx7

 

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.
Bac-2

Toyota Rush S 1.5 AT

Giá: 668,000,000


Toyota Rush S 1.5 AT

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4435 x 1695 x 1705
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
2490 x 1415 x 1195
Chiều dài cơ sở (mm)
2685
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1445/1460
Khoảng sáng gầm xe (mm)
220
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
31.0/26.5
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5,2
Trọng lượng không tải (kg)
1290
Trọng lượng toàn tải (kg)
1870
Dung tích bình nhiên liệu (L)
45
Động cơ Loại động cơ
2NR-VE (1.5L)
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
1496
Tỉ số nén
11,5
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
(76)/102 @ 6300
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
134 @ 4200
Tốc độ tối đa
160
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động
Không có/Without
Chế độ lái
Không có/Without
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số
Số tự động 4 cấp/4AT
Hệ thống treo Trước
Macpherson
Sau
Phụ thuộc đa liên kết
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Điện/Power
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
215/60R17
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt 16"/Ventilated disc 16"
Sau
Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
6,7
Trong đô thị
8,2
Ngoài đô thị
5,8

Ngoại thất

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
LED
Đèn chiếu xa
LED
Đèn chiếu sáng ban ngày
Không có/Without
Hệ thống rửa đèn
Không có/Without
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Có/With
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Có/With
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động
Không có/Without
Hệ thống cân bằng góc chiếu
Không có/Without
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Không có/Without
Cụm đèn sau
LED
Đèn báo phanh trên cao
LED
Đèn sương mù Trước
Có/With
Sau
Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Có/With
Chức năng gập điện
Có/With
Tích hợp đèn báo rẽ
Có/With
Tích hợp đèn chào mừng
Không có/Without
Màu
Cùng màu thân xe/Body Color
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Không có/Without
Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
Chức năng sấy gương
Không có/Without
Chức năng chống bám nước
Không có/Without
Chức năng chống chói tự động
Không có/Without
Gạt mưa Trước
Gián đoạn/intermittent
Sau
Gián đoạn/intermittent
Chức năng sấy kính sau
Có/With
Ăng ten
Vây cá/Sharkfin
Tay nắm cửa ngoài
Cùng màu thân xe, có nút bấm/Colored w/ switch
Bộ quây xe thể thao
Không có/Without
Cản xe Trước
Cùng màu thân xe/Colored
Sau
Đen/Black
Lưới tản nhiệt Trước
Mạ chrome/Chrome
Chắn bùn
Không có/Without
Ống xả kép
Không có/Without
Cánh hướng gió nóc xe
Có/With
Thanh đỡ nóc xe
Có/With

Nội thất

Tay lái Loại tay lái
3 chấu/3-spoke
Chất liệu
Bọc da/Leather
Nút bấm điều khiển tích hợp
Âm thanh + điện thoại rảnh tay/ Audio + tel
Điều chỉnh
Chỉnh tay 2 hướng/ Manual tilt
Lẫy chuyển số
Không có/Without
Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong
Mạ chrome/ Chrome
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ
Analog
Đèn báo chế độ Eco
Có/With
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Có/With
Chức năng báo vị trí cần số
Có/With
Màn hình hiển thị đa thông tin
LCD
Cửa sổ trời
Không có/Without

An toàn

Hệ thống chống bó cứng phanh
Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Có/With
Hệ thống ổn định thân xe
Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo
Không có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình
Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình
Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp
Có/With
Camera lùi
Có/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
2
Góc trước
0
Góc sau
0
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Có/With
Túi khí bên hông phía trước
Có/With
Túi khí rèm
Có/With
Túi khí bên hông phía sau
Không có/Without
Túi khí đầu gối người lái
Không có/Without
Túi khí đầu gối hành khách
Không có/Without
Dây đai an toàn Trước
3 điểm ELR, 7 vị trí/ 3 points ELRx7


Toyota Rush S 1.5 AT

Toyota Rush S 1.5 AT