Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

“CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI” BÁN HÀNG ĐẶC BIỆT NHÂN DỊP KHAI TRƯƠNG TRỤ SỞ BÌNH CHÁNH CHO VIOS 1.5E CVT TỰ ĐỘNG 2019

Hổ trợ GIẢM GIÁ TIỀN MẶT, PHỤ KIỆN

Tặng 1 NĂM BẢO HIỂM VẬT CHẤT THÂN XE

Tặng  bảo dưỡng  THAY NHỚT xe 20.000 km/2 năm miễn phí 100%

Giảm giá tiền mặt,Tặng phụ kiện giá trị gồm10 món theo xe GỒM  Bao tay lái, lót sàn, bộ che nắng xe, khăn lau xe, nước hoa, dù , áo trùm.

Hỗ trợ vay vốn ngân hàng 80% – 90% xe: Lãi suất ưu đãi 0,3%/tháng, cố định , Thời gian vay lên tới 8 năm, Thủ tục đơn giản, không cần chứng minh thu nhập, THANH TOÁN 140.000.000 VNĐ NHẬN NGAY VIOS MỚI 100%.

TOYOTA VIOS 1.5E CVT

vios E CVT 4

Cùng với Toyota Vios 1.5G CVT và Toyota Vios 1.5E MT, Toyota Vios 1.5E CVT là 3 dòng sản phẩm mới nhất, mang nhiều cải tiến nhất về mặt động cơ và hộp số của Toyota Vios.

 Toyota Vios 1.5 E CVT số tự động vô cấp thông minh được trang bị động cơ 2NR-FE với dung tích xy lanh 1.5L với 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, kết hợp cùng hệ thống điều phối van biến thiên thông minh kép Dual VVT-i giúp tối ưu hóa thời điểm đóng và mở đồng thời cả 2 van nạp và van xả phù hợp với mọi điều kiện lái xe (thay cho loại van biến thiên VVT-i chỉ dành cho van nạp ở phiên bản Toyota Vios 2014 cũ).

vios E CVT 8

Xem thêm bảng giá xe toyota 

 Ngoài ra, Toyota cũng không quên trang bị cho Toyota Vios 1.5E CVT hộp số vô cấp thông minh CVT với 7 cấp số ảo có thể chuyển sang chế độ vận hành bán tự động dành cho khách hàng yêu thích sự thể thao, mạnh mẽ. Với hệ thống động cơ và hộp số hoàn toàn mới, giúp tăng hiệu quả tiêu thụ nhiên liệu tiết kiệm và giảm thiểu khí thải (Euro 4). Đây có thể xem là một sản phẩm hướng đến môi trường.

vios E CVT

 

Sở hữu động cơ và hộp số mới là thế, nhưng cũng giống như hai người anh em còn lại của phiên bản Toyota Vios 2017, Toyota Vios 1.5E CVT không có nhiều sự thay đổi trong thiết kế so với phiên bản cũ Toyota Vios 2014. Nếu phần đầu xe của Vios 1.5G CVT trang bị hệ thống đèn Halogen dạng thấu kính giúp ánh sáng hội tụ, đem lại sự sang trọng, mạnh mẽ cho ngoại thất xe thì Vios 1.5E CVT tinh tế hơn khi chọn hệ thống đèn pha Halogen đa chiều, cho vùng ánh sáng mạnh và rộng hơn tăng tầm quan sát cho chủ lái.

 

 Đuôi xe Toyota Vios 1.5E CVT rộng, tập trung mạnh vào cụm đèn hậu trẻ trung trong khi đèn sương mù phía sau được bố trí hai bên góc dưới đuôi xe giúp hỗ trợ và tăng khả năng quan sát, nhận biết cho các xe phía sau khi di chuyển trong điều kiện thời tiết xấu, mưa to.

Tham khảo thông tin: Toyota Vios 1.5G

 Nội thất của Toyota Vios 1.5E CVT được trang bị và thiết kế với tông màu be chống thấm và chống bẩn, đem lại sự sạch sẽ, trẻ trung lâu dài cho chiếc xe. Ngoài ra, chính màu be cũng tạo cảm giác không gian trong xe rộng rãi, thoáng mát hơn rất nhiều.

 Hàng ghế được trang bị lớp nỉ cao cấp chống thấm, khoảng đặt chân rộng rãi, tạo cảm giác thoải mái cho hành khách.

 

 Tay lái vẫn là loại tay lái 3 chấu, mạ bạc nhưng không có tích hợp nút bấm điều khiển, đây là một điểm yếu của Toyota Vios 1.5E CVT.

 Hiện Toyota Vios 1.5E CVT vẫn đang được chào bán với 4 màu xe tinh tế là bạc, đen, vàng nâu và trắng để người tiêu dùng có thể chọn được màu sắc ưng ý. Một điểm mạnh của dòng xe Toyota Vios 1.5E CVT này đó chính là dù đã được nâng cấp hệ thống động cơ và hộp số mới nhưng giá của nó vẫn không đổi. Bạn hoàn toàn có thể mua Toyota Vios 1.5E CVT với giá 588 triệu đồng.

Tham khảo thông tin  Toyota An Thành

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA XE TOYOTA VIOS 1.5E CVT

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4425x1730x1475
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1895x1420x1205
Chiều dài cơ sở (mm)
2550
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1475/1460
Khoảng sáng gầm xe (mm)
133
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
N/A
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5,1
Trọng lượng không tải (kg)
1105
Trọng lượng toàn tải (kg)
1550
Dung tích bình nhiên liệu (L)
42
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)
N/A
Động cơ Loại động cơ
2NR-FE (1.5L)
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
1496
Tỉ số nén
11.5
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
(79)107/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
140/4200
Tốc độ tối đa
170
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ lái
Không có/Without
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số
Hộp số tự động vô cấp/ CVT
Hệ thống treo Trước
Độc lập Macpherson/Macpherson strut
Sau
Dầm xoắn/Torsion beam
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Điện/Electric
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
185/60R15
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa thông gió 15″/Ventilated disc 15″
Sau
Đĩa đặc /Solid disc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
5,7
Trong đô thị
7,1
Ngoài đô thị
4,9

 

  • Màu xe: bạc, vàng nâu, đen, trắng
toyota-vios-1.5-cvt-mau-bac
TOYOTA VIOS 1.5E CVT MÀU BẠC
toyota-vios-1.5-cvt-mau-den
TOYOTA VIOS 1.5E CVT MÀU ĐEN
toyota-vios-1.5-cvt-mau-nau-vang
TOYOTA VIOS 1.5E CVT MÀU NÂU VÀNG
toyota-vios-1.5-cvt-mau-trang
TOYOTA VIOS 1.5E CVT MÀU TRẮNG
BẢNG GIÁ XE TOYOTA VIOS 1.5E CVT
  • Giá xe: 569.000.000 VNĐ

Để sở hữu một chiếc xe Toyota Vios 1.5E CVT bạn hãy liên hệ ngay công ty TNHH Toyota An Thanh Fukushima

Hotline: 0902.378.278

Địa chỉ: 606 Trần Hưng Đạo, phường 2, quận 5, TP.HCM

Website: toyotaanthanh.com.vn

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.

VIOS 1.5E CVT

Giá: 569.000.000


VIOS 1.5E CVT

MỘT SỐ THÔNG TIN KỸ THUẬT CỦA TOYOTA VIOS 1.5E CVT

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4425x1730x1475
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1895x1420x1205
Chiều dài cơ sở (mm)
2550
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1475/1460
Khoảng sáng gầm xe (mm)
133
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
N/A
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5,1
Trọng lượng không tải (kg)
1105
Trọng lượng toàn tải (kg)
1550
Dung tích bình nhiên liệu (L)
42
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)
N/A
Động cơ Loại động cơ
2NR-FE (1.5L)
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
1496
Tỉ số nén
11.5
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
(79)107/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
140/4200
Tốc độ tối đa
170
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ lái
Không có/Without
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số
Hộp số tự động vô cấp/ CVT
Hệ thống treo Trước
Độc lập Macpherson/Macpherson strut
Sau
Dầm xoắn/Torsion beam
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Điện/Electric
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
185/60R15
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa thông gió 15"/Ventilated disc 15"
Sau
Đĩa đặc /Solid disc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
5,7
Trong đô thị
7,1
Ngoài đô thị
4,9


VIOS 1.5E CVT

VIOS 1.5E CVT