Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

“CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI” BÁN HÀNG ĐẶC BIỆT NHÂN DỊP KHAI TRỤ SỞ BÌNH CHÁNH DÒNG XE VIOS 1.5G  2019

Hổ trợ Giảm giá tiền mặt PHỤ KIỆN

Tặng phụ kiện giá trị gồm :10 món theo xe GỒM  Bao tay lái, lót sàn, bộ che nắng xe, khăn lau xe, nước hoa, dù , áo trùm, bảo dưỡng xe 20.000 km/2 năm miễn phí 100%

Hỗ trợ vay vốn ngân hàng 80% – 90% xe: Lãi suất ưu đãi 0,3%/tháng, cố định , Thời gian vay lên tới 8 năm, Thủ tục đơn giản, không cần chứng minh thu nhập.

TOYOTA VIOS 1.5G 

Toyota Việt Nam chính thức phân phối dòng sản phẩm mới Vios (CVT) kể từ ngày 19/6/2017 với mức giá bán lẻ 644 triệu đồng. Với việc bổ sung phiên bản này, mẫu sedan bán chạy nhất Việt Nam có tổng cộng 4 phiên bản khác nhau, bao gồm Vios 1.5G (CVT), Vios E 1.5 CVT, Vios E 1.5MT 

vios 1.5G CVT 4

 

 Toyota Vios 1.5G (CVT) vẫn tiếp tục kế thừa phong cách hiện đại và năng động trong ngoại thất và nội thất, được phát triển từ phiên bản Vios 1.5G. Điểm nhấn của xe toyota 1.5G (CVT) 2017 đến từ phần ngoại thất với bộ phụ kiện thể thao năng động bao gồm các chi tiết chính là ốp cản trước, ốp cản sau, ốp hai bên hông xe, logo TRD, tem hông TRD, la-zăng đúc và cánh hướng gió cản sau.

Tham khảo thông tin bảng giá xe Toyota Vios

 

vios 1.5G CVT 1

 Về các trang bị an toàn đáng chú ý trên Vios 1.5G (CVT) bao gồm: hệ thống 2 túi khí cho hàng ghế trước, hệ thống phanh đĩa trên bốn bánh xe, móc đai an toàn ISOFIX cho trẻ em, hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA và hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD.

 Thân xe được thiết kế giúp làm giảm chấn thương cho khách bộ hành. Về an toàn bị động, xe trang bị túi khí cho cả người lái và hành khách phía trước cho tất cả các phiên bản, cùng các trang thiết bị an toàn tiêu chuẩn như: Dây đai an toàn 3 điểm ELR, cấu trúc ghế giảm chấn thương đốt sống cổ, móc đai an toàn ISO FIX cho trẻ em,…

 

 Cụm đèn trước halogen dạng bóng chiếu, thiết kế đuôi xe rộng, các đường gân dập nổi mở rộng về hai bên và tập trung vào cụm đèn hậu sắc cạnh. Đèn sương mù được bố trí hai bên góc dưới đuôi xe giúp hỗ trợ khả năng quan sát cho các xe phía sau khi di chuyển trong điều kiện thời tiết xấu.

Xem thêm thông tin: Toyota Camry 2.0E
 Xe trang bị động cơ 2NR-FE mới dung tích 1.5 lít tích hợp hệ thống điều phối van biến thiên thông minh kép Dual VVT-i. Động cơ này cho công suất cực đại 107 mã lực tại tốc độ tua máy 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 140 Nm tại tốc độ tua máy 4.200 vòng/phút.

 

 Các hệ thống hỗ trợ vận hành gồm vô-lăng trợ lực điện điều chỉnh 2 hướng. Hệ thống cách âm cũng được cải tiến đáng kể với tấm cách âm giúp giảm tần suất tiếng ồn từ sàn xe, kính chắn gió trước 3 lớp, bệ đỡ động cơ, bảng táp-lô, thảm xe, tấm cách âm khoang động cơ, cửa xe và khoang hành lý được thiết kế để hấp thụ tiếng ồn tối đa.

 

 Vios 1.5G TRD 2017 được trang bị các tính năng an toàn như hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (EBA) và hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD).

Xem thêm thông tin Đại lý Toyota An Thành

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA XE TOYOTA VIOS 1.5G (CVT)

Động cơ và khung xe

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4425x1730x1475
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1895x1420x1205
Chiều dài cơ sở (mm)
2550
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1475/1460
Khoảng sáng gầm xe (mm)
133
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
N/A
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.1
Trọng lượng không tải (kg)
1110
Trọng lượng toàn tải (kg)
1550
Dung tích bình nhiên liệu (L)
42
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)
N/A
Động cơ Loại động cơ
2NR-FE (1.5L)
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
1496
Tỉ số nén
11.5
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
79 (107)/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
140/4200
Tốc độ tối đa
170
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ lái
Không có/Without
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số
Hộp số tự động vô cấp/CVT
Hệ thống treo Trước
Độc lập Macpherson/Macpherson strut
Sau
Dầm xoắn/Torsion beam
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Điện/Electric
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
185/60R15
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa thông gió /Ventilated disc 15″
Sau
Đĩa đặc/Solid disc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
5.7
Trong đô thị
7.1
Ngoài đô thị
4.9

CÁC MẪU XE TOYOTA VIOS 1.5G CVT

  • Màu xe của Toyota Vios 1.5G CVT

 

  • Giá Xe: 606.000.000 VNĐ

Để sở hữu một chiếc xe Toyota Vios 1.5G CVT bạn hãy liên hệ ngay công ty TNHH Toyota An Thanh Fukushima

Hotline: 0902.378.278

Địa chỉ: 606 Trần Hưng Đạo, phường 2, quận 5, TP.HCM

Website: toyotaanthanh.com.vn

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.

VIOS 1.5G VG

Giá: 606.000.000


VIOS 1.5G VG

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4425x1730x1475
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1895x1420x1205
Chiều dài cơ sở (mm)
2550
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1475/1460
Khoảng sáng gầm xe (mm)
133
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
N/A
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.1
Trọng lượng không tải (kg)
1110
Trọng lượng toàn tải (kg)
1550
Dung tích bình nhiên liệu (L)
42
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)
N/A
Động cơ Loại động cơ
2NR-FE (1.5L)
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
1496
Tỉ số nén
11.5
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
79 (107)/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
140/4200
Tốc độ tối đa
170
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ lái
Không có/Without
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số
Hộp số tự động vô cấp/CVT
Hệ thống treo Trước
Độc lập Macpherson/Macpherson strut
Sau
Dầm xoắn/Torsion beam
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Điện/Electric
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
185/60R15
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa thông gió /Ventilated disc 15"
Sau
Đĩa đặc/Solid disc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
5.7
Trong đô thị
7.1
Ngoài đô thị
4.9
Ngoại thất
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
Halogen kiểu đèn chiếu/Halogen Projector
Đèn chiếu xa
Halogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflect
Đèn chiếu sáng ban ngày
Có/With
Hệ thống rửa đèn
Không có/Without
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Có/With
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Có-Tự động ngắt/ With-Auto Cut
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động
Không có/Without
Hệ thống cân bằng góc chiếu
Không có/Without
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Có/With
Cụm đèn sau
LED
Đèn báo phanh trên cao
LED
Đèn sương mù Trước
Có/With
Sau
Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Có/With
Chức năng gập điện
Có/With
Tích hợp đèn báo rẽ
Có/With
Màu
Cùng màu thân xe/Colored
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Không có/Without
Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
Chức năng sấy gương
Không có/Without
Chức năng chống bám nước
Không có/Without
Chức năng chống chói tự động
Không có/Without
Gạt mưa Trước
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/Intermittent & Time adjustment
Sau
Không có/Without
Chức năng sấy kính sau
Có/With
Ăng ten
Vây cá mập/Shark fin
Tay nắm cửa ngoài
Mạ cờ rôm/ Chrome plated
Bộ quây xe thể thao
Không có/Without
Thanh cản (giảm va chạm) Trước
Cùng màu thân xe/Color
Sau
Cùng màu thân xe/Color
Lưới tản nhiệt Trước
Plating + Color
Chắn bùn
Không có/Without
Ống xả kép
Không có/Without
Thanh đỡ nóc xe
Không có/Without
Ghế  
Chất liệu bọc ghế
Da/Leather + Stitch
Ghế trước Loại ghế
Thường/Normal
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
Chức năng thông gió
Không có/Without
Chức năng sưởi
Không có/Without
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Gập lưng ghế 60:40/ 60:40 Spilt fold
Hàng ghế thứ ba
Không có/Without
Hàng ghế thứ bốn
Không có/Without
Hàng ghế thứ năm
Không có/Without
Tựa tay hàng ghế sau
Có/With
 
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Có/With
Túi khí bên hông phía trước
Có/With
Túi khí rèm
Có/With
Túi khí bên hông phía sau
Không có/Without
Túi khí đầu gối người lái
Có/With
Túi khí đầu gối hành khách
Không có/Without
Khung xe GOA
Có/With
Dây đai an toàn Trước
3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 P ELR x5
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Có/With
Cột lái tự đổ
Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ
Có/With


VIOS 1.5G VG

VIOS 1.5G VG